Xe chữa cháy bồn nước
Dữ liệu chính
| Kích thước tổng thể | 5290×1980×2610mm |
| Trọng lượng xe | 4340kg |
| Dung tích | 600kg nước |
| Tốc độ tối đa | 90km/h |
| Lưu lượng định mức của máy bơm chữa cháy | 30L/s 1.0MPa |
| Lưu lượng định mức của thiết bị giám sát hỏa hoạn | 24L/s 1.0MPa |
| Phạm vi giám sát hỏa hoạn | Bọt ≥ 40m Nước ≥ 50m |
| Tốc độ công suất | 65/4,36 = 14,9 |
| Góc tiếp cận/Góc khởi hành | 21°/14° |
Dữ liệu khung gầm
| Người mẫu | EQ1168GLJ5 |
| Nhà sản xuất thiết bị gốc (OEM) | Công ty TNHH Xe thương mại Đông Phong |
| Công suất định mức của động cơ | 65 kW |
| Sự dịch chuyển | 2270ml |
| Tiêu chuẩn khí thải động cơ | GB17691-2005V |
| Chế độ lái | 4×2 |
| Chiều dài cơ sở | 2600mm |
| Giới hạn trọng lượng tối đa | 4495kg |
| Bán kính quay tối thiểu | ≤8m |
| Chế độ hộp số | Thủ công |
Dữ liệu Cab
| Kết cấu | Ghế đôi, bốn cửa |
| Sức chứa cabin | 5 người |
| Ghế lái | LHD |
| Thiết bị | Hộp điều khiển đèn báo động1. Đèn báo động;2. Công tắc chuyển đổi nguồn; |
Thiết kế kết cấu
| Toàn bộ xe gồm hai phần: cabin của lính cứu hỏa và thân xe. Thân xe được thiết kế dạng khung liền khối, bên trong có bồn chứa nước, các hộp thiết bị ở hai bên, phòng bơm nước ở phía sau, và thân bồn là dạng hộp chữ nhật song song. |
|
|



Hãy gửi tin nhắn của bạn cho chúng tôi:
Hãy viết tin nhắn của bạn vào đây và gửi cho chúng tôi.




