1. Phòng dụng cụ & Phòng bơm
| Kết cấu | Khung chính được hàn từ các ống vuông chất lượng cao, còn tấm ốp trang trí bên ngoài được hàn từ các tấm thép carbon. Mái nhà có khả năng chống trơn trượt và có thể đi lại được. Có các bậc thang lật ở cả hai bên và thiết kế chống trơn trượt. |  |
| Hộp dụng cụ | Hộp trang bị được bố trí ở hai bên phía sau khoang hành khách, có cửa cuốn bằng hợp kim nhôm và đèn chiếu sáng bên trong. Bên trong hộp trang bị có các hộp chứa đồ tùy theo nhu cầu. Có một bàn đạp gập ở phía dưới. |
| Phòng bơm | Phòng bơm nằm ở phía sau xe, có cửa cuốn bằng hợp kim nhôm ở cả hai bên và phía sau, có đèn chiếu sáng bên trong và bàn đạp điều khiển ở phía dưới bên hông phòng bơm. |
| Vị trí giữ nhiệt: lắp đặt lò sưởi nhiên liệu (tùy chọn theo nhu cầu của khách hàng, thích hợp sử dụng ở các khu vực có nhiệt độ mùa đông thấp ở phía bắc) |
| Thang và tay cầm xe hơi | Thang sau được làm bằng hợp kim nhôm, dạng thang gấp hai đoạn. Khi sử dụng, chiều cao thang không được vượt quá 350mm so với mặt đất. Tay nắm của xe sử dụng ống thép tròn chống trượt có rãnh, được xử lý bằng lớp phủ nhựa phun trên bề mặt. |  |
| 2. Bể chứa nước |
| Dung tích | 3800kg (PM50), 4200kg (SG50) | |
| Vật liệu | Thép carbon chất lượng cao, độ dày 4mm (có thể làm bằng thép không gỉ và PP theo yêu cầu của người dùng). |
| Vị trí cố định của bể chứa | Kết nối linh hoạt với khung gầm |
| Cấu hình của bể chứa | Hố ga: 1 hố ga đường kính 460mm, có thiết bị khóa/mở nhanh. |
| Cổng tràn: 1 cổng tràn DN65 |
| Đường thoát nước còn lại: lắp đặt một bồn chứa nước DN40 để xả lượng nước còn lại, trang bị van bi. |
| Cổng bơm nước: kết nối 2 cổng DN65 ở phía bên trái và bên phải của bình chứa nước. |
| Đường cấp và xả nước: nối 1 bồn chứa nước với ống dẫn nước vào bơm nước, van DN100, có thể điều khiển bằng khí nén và thủ công; nối 1 bơm nước với ống dẫn nước vào bồn chứa, van DN65, có thể điều khiển bằng khí nén hoặc thủ công. |
3. Bồn chứa bọt
| Dung tích | 1400kg (PM50) |  |
| Vật liệu | 4mm |
| Vị trí cố định của bể chứa | Kết nối linh hoạt với khung gầm |
| Cấu hình của bể chứa | Hố ga: 1 hố ga DN460, có khóa/mở nhanh, thiết bị xả áp tự động. |
| Cổng tràn: 1 cổng tràn DN40 |
| Cổng xả chất lỏng còn lại: lắp đặt một bể chứa bọt DN40 để xả chất lỏng còn sót lại. |
| Đầu ra bọt: lắp đặt bình chứa bọt DN40 vào ống dẫn bọt của máy bơm nước. |
4. Hệ thống cấp nước
(1) Máy bơm nước
| Người mẫu | Bơm chữa cháy xe áp suất thấp loại CB10/30-RS |  |
| Kiểu | ly tâm áp suất thấp |
| Lưu lượng định mức | 30 lít/giây ở áp suất 1,0 MPa |
| Áp suất đầu ra định mức | 1,0 MPa |
| Độ sâu hấp thụ nước tối đa | 7m |
| Thiết bị chuyển hướng nước | Bơm cánh gạt tự động |
| Thời gian chuyển hướng dòng nước | Trong thiết bị chuyển hướng nước tối đa ≤50 giây |
(2) Hệ thống đường ống
| Vật liệu ống | Ống thép liền mạch chất lượng cao |  |
| Đường ống hút | 1 Cổng hút DN100 ở phía bên trái và bên phải của phòng bơm |
| Đường ống bơm nước | Có 2 cổng bơm nước DN65 ở hai bên trái và phải của bể chứa nước, và một máy bơm nước DN65 được lắp đặt trong phòng bơm để bơm nước vào bể. |
| Đường ống thoát nước | Có 1 vòi nước DN65 ở phía bên trái và bên phải phòng bơm, kèm theo van điều chỉnh nhiệt và nắp đậy. |
| Đường ống nước làm mát | Đường ống nước làm mát và van điều khiển được trang bị bộ truyền động công suất làm mát. |
5. Cấu hình chữa cháy
(1)Xe phun nước gắn vòi rồng
| Người mẫu | PS30W |  |
| Nhà sản xuất thiết bị gốc (OEM) | Công ty TNHH Máy móc Phòng cháy chữa cháy Tây Thành Đô |
| Góc quay | 360° |
| Góc nâng/Góc hạ tối đa | Góc hạ ≤ -15°, Góc nâng ≥ +60° |
| Lưu lượng định mức | 40 lít/giây |
| Phạm vi | ≥50m |
(2)Súng phun bọt cho ô tô
| Người mẫu | PL24 |  |
| Nhà sản xuất thiết bị gốc (OEM) | Công ty TNHH Máy móc Phòng cháy chữa cháy Tây Thành Đô |
| Góc quay | 360° |
| Góc nâng/Góc hạ tối đa | Góc hạ ≤ -15°, Góc nâng ≥ +60° |
| Lưu lượng định mức | 32 lít/giây |
| Phạm vi | Bọt ≥ 40m Nước ≥ 50m |
6.Hệ thống điều khiển chữa cháy
Bảng điều khiển chủ yếu bao gồm hai phần: bảng điều khiển trong cabin và bảng điều khiển trong phòng bơm.
| Điều khiển trong cabin | Cơ cấu tắt bơm nước, đèn báo động, điều khiển thiết bị chiếu sáng và tín hiệu, v.v. |  |
| Hệ thống điều khiển trong phòng bơm | Công tắc nguồn chính, màn hình hiển thị thông số, màn hình hiển thị trạng thái |
7. Thiết bị điện
| Thiết bị điện bổ sung | Thiết lập một mạch điện độc lập | |
| Đèn chiếu sáng phụ trợ | Phòng chữa cháy, phòng bơm và hộp thiết bị đều được trang bị đèn chiếu sáng, bảng điều khiển cũng được trang bị đèn chiếu sáng, đèn báo hiệu, v.v. |
| Đèn nháy | Đèn nháy màu đỏ và xanh lam được lắp đặt ở cả hai bên thân xe. |
| Thiết bị cảnh báo | Một dãy dài đèn cảnh báo màu đỏ, được lắp đặt ở giữa cabin. |
| Còi báo động, hộp điều khiển của nó nằm bên dưới phía trước người lái. |
| Lửa thắp | Đèn pha tìm kiếm chữa cháy 1x35W được lắp đặt ở phía sau thân xe. |